Chị bị lộc vừng

Direct English translation

An elder sister afflicted with lộc vừng.

Giải thích tiếng Việt
Dùng để chê trách người chị cách cư xử, phẩm chất hoặc tư cách không xứng với vai vế làm chị. Thường nói khi người trên không biết nhường nhịn, thương yêu hay làm gương cho em.
English explanation
Used to criticize an elder sister as unworthy of her role. It is said when the older sibling fails to show care, restraint, or proper example toward the younger ones.